Hoàng Việt
Off-road thuần túy

Thiết kế khung sườn, vỏ xe cùng vị trí ngồi lái mang lại cảm giác điều khiển xe vững vàng, chắc chắn – điều quan trọng nhất trong lĩnh vực Off-road. Là chiếc xe có trọng lượng nhẹ nhất phân khúc, Africa Twin được trang bị một bộ khung chính nhẹ nhàng, càng xe và khung phụ bằng nhôm. Đi kèm với bộ khung là một hệ thống phuộc Showa gồm giảm xóc hành trình ngược phía trước và lò xo trụ đơn phía sau, sử dụng liên kết Pro-link và nén khí ga (hệ thống phuộc có thể điều chỉnh tải và có hành trình giảm xóc lớn). Tay lái cao, yên xe gọn gàng, cùng thiết kế dàn nhựa trước và kính chắn gió gọn nhẹ, giúp người lái dễ dàng điều khiển xe ở vị trí đứng hay ngồi.

Khối động cơ 1100 cc 2 xy lanh mạnh mẽ

Được trang bị hệ thống ống xả 2-1, với mỗi lần vặn ga, người lái sẽ luôn cảm thấy ấn tượng và thôi thúc bởi âm thanh động cơ đầy uy lực. Với công suất tối đa đạt 75kW và mô-men xoắn cực đại 105Nm, khối động cơ 2 xy lanh song song gây ấn tượng mạnh mẽ với sức mạnh đầy thuyết phục, được đem lại ở mọi dải vòng tua máy. Hệ thống ECU tối ưu hóa lượng nhiên liệu nạp và xả, giúp động cơ có phản ứng nhạy bén hơn với sự thay đổi của tay ga, mang lại khả năng tăng tốc nhanh chóng.

Hệ thống đèn LED bóng đôi phía trước với tính năng DRL

Hệ thống đèn trước của xe sử dụng bóng LED đôi, mang lại khả năng chiếu sáng rõ ràng, giúp tối ưu khả năng quan sát của người lái, đồng thời được trang bị tính năng DRL, giúp tự động thay đổi độ sáng của đèn dựa vào điều kiện ánh sáng môi trường xung quanh

Honda Africa Twin - Thông Số Kỹ Thuật

Khối lượng bản thân226 kg
Dài x Rộng x Cao2.330 mm x 960 mm x 1.395 mm
Khoảng cách trục bánh xe1.575 mm
Độ cao yên850-870 mm
Khoảng sáng gầm xe250 mm
Dung tích bình xăng18,8 lít
Kích cỡ lớp trước/ sauLốp trước: 90/90-21
Lốp sau: 150/70R18
Phuộc trướcGiảm xóc hành trình ngược Showa đường kính 45mm, có khả năng điều chỉnh tải trước, độ nén và nhả
Phuộc sauLò xo trụ đơn sử dụng liên kết Pro-link, có khả năng điều chỉnh tải trước, độ nén và nhả
Loại động cơ4 kỳ, 2 hai xi lanh, làm mát bằng chất lỏng
Công suất tối đa75kW/ 7.500 vòng/ phút
Dung tích nhớt máy3,9 lít khi thay nhớt
4,0 lít khi thay nhớt và bộ lọc
4,8 lít khi rã máy
Mức tiêu thụ nhiên liệu4.75 lít/ 100km
Hộp số6 cấp
Loại truyền độngCơ khí
Hệ thống khởi độngĐiện
Moment cực đại105Nm/ 6.250 vòng/ phút
Dung tích xy-lanh1084 cc
Đường kính x Hành trình pít tông92 x 81,5 mm
Tỷ số nén10,1:1

Giá Đề Xuất & Màu Sắc

Call Now Button